Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề HK I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:34' 20-11-2013
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
    MÔN: TOÁN – KHỐI 6
    Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian chép đề)


    I/ Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
    Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoành tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
    Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên có số phân tử là
    A. 100; B.Vô số;
    C. 99; D.1000.
    Câu 2: Tập hợp có số phân tử là :
    A.10 ; B. 11;
    C.9; D.5.
    Câu 3: Giá trị của biểu thức 20 + 21 +22 bằng :
    A. 7 ; B.2;
    C. 5 ; D.6.
    Câu 4: Kết quả của phép chia 17: 0 bằng :
    A. 17; B.0 ;
    C. 1; D.Không chia được .
    Câu 5: Giá trị của thức 54:54 + 60.6 + 23 bằng
    A .11 ; B. 12;
    C. 10; D.15.
    Câu 6 : Nếu a2 và b4 thì a + b chia hết cho
    A .2 ; B. 4 ;
    C.6; D. 8 .
    Câu 7: Trong các số sau , số nào chia hết cho cả 2; 3 ; 5; 9 :
    A. 120 ; B. 495
    C. 1350 ; D. 3570 .
    Câu 8 Cho  và 36 A. 12 ; B. 36
    C. 48 ; D. 50 .
    Câu 9: ƯCLN (12 ; 18) là :
    A. 1 ; B. 2
    C. 3 ; D. 6.
    Câu 10: Giá trị của biểu thức (-7) + (-14) + │-33│bằng
    A. 12 ; B. -51 ;
    C . 51 ; D .6 .
    Câu 11: Gọi M là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở đâu ?
    Điểm M trùng với điêm A
    Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B
    Điểm M trùng với điểm B
    Điểm M hoặc trùng với điểm A hoặc nằm giữa 2 điểm A , B hoặc trùng với điểm B .
    Câu 12: Điểm I trung điểm của đoạn thẳng AB khi
    A . IA = IB ;
    B. IA + IB = AB;
    C. IA + IB =AB và IA =IB;
    D. IA – IB = AB .
    II. Tự luận (7điểm)

    Câu 13: ( 3đ) thực hiện các tính sau:
    87.36 + 87.64
    (-5) + (-2) + 7
    132 :[ 130 – ( 12 – 4 )2 ]
    Câu 14 (2 đ) Tìm số tự nhiên x biết
    a ) x : 13 = 41
    b ) 12x – 33 = 32.33
    Câu 15 ( 2đ) Trên tia ox vẽ hai tia A , B sao cho OA = 2cm , OB = 4cm

    Điểm A có nằm giữa 2 điểm O và B không ?
    So sánh OA và AB
    Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao ?






















    ĐÁP ÁN
    I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (0,25 đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    B
    B
    A
    D
    D
    A
    C
    C
    D
    A
    D
    C
    
    

    II/ Tự luận
    Câu 13
    a/ 87.36 + 87.64
    = 87( 36 + 64 ) = 87.100 = 8700 (1 đ)
    b/ (-5) + (-2) + 7
    =(-7) + 7 (0,5 đ)
    = 0 (0,5đ)
    c/ 132:[ 130 – ( 12 – 4 )2]
    =132:[130 – 82 ] (0,25đ)
    = 132:[130 – 64 ] (0,25đ)
    =132:66 (0,25đ)
    =2 (0,25đ)

    Câu 14 :
    a/ x:13 = 41
    x = 13.41 (0,5đ)
    x = 533 (0,5đ)
     
    Gửi ý kiến